Hình nền cho masher
BeDict Logo

masher

/ˈmæʃə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người nghiền, vật nghiền.

Ví dụ :

Cái dụng cụ nghiền khoai tây đã giúp nghiền nhanh chóng những củ khoai tây luộc thành món ăn phụ mịn và béo ngậy.