noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiền, vật nghiền. One who, or that which, mashes. Ví dụ : "The potato masher made quick work of turning the boiled potatoes into a smooth, creamy side dish. " Cái dụng cụ nghiền khoai tây đã giúp nghiền nhanh chóng những củ khoai tây luộc thành món ăn phụ mịn và béo ngậy. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nghiền. A machine for making mash. Ví dụ : "The restaurant's new potato masher makes perfectly smooth mashed potatoes every time. " Cái máy nghiền khoai tây mới của nhà hàng làm ra món khoai tây nghiền mịn hoàn hảo mọi lúc. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, tay chơi. A fashionable man in the late Victorian era. Ví dụ : "In the old photograph, Grandfather looked quite the masher with his stylish hat and impeccably tailored suit. " Trong bức ảnh cũ, ông nội trông đúng là một "công tử bột" với chiếc mũ sành điệu và bộ đồ may đo chỉnh tề. appearance style person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã dê xồm, kẻ sàm sỡ. A man who makes often unwelcome advances to women, as in a subway. Ví dụ : "The subway masher kept touching the young woman's arm, making her uncomfortable. " Trên tàu điện ngầm, gã dê xồm cứ sàm sỡ tay cô gái trẻ, khiến cô ấy rất khó chịu. person action attitude sex society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc