Hình nền cho matriarch
BeDict Logo

matriarch

/ˈmeɪtɹɪˌɑːk/ /ˈmeɪt(ʃ)ɹiɑɹk/

Định nghĩa

noun

Nữ tộc trưởng, người đứng đầu gia tộc.

Ví dụ :

Nữ tộc trưởng của gia đình đưa ra tất cả những quyết định quan trọng về việc học hành của con cháu.
noun

Nữ tổ sư, người sáng lập nữ.

Ví dụ :

Nữ tổ sư của nhóm hỗ trợ phụ nữ đã sáng lập tổ chức này để giúp đỡ phụ nữ trong cộng đồng.