Hình nền cho menaces
BeDict Logo

menaces

/ˈmɛnəsɪz/ /ˈmɛnəsəs/

Định nghĩa

noun

Mối đe dọa, hiểm họa.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn vào ban đêm thường là mối đe dọa đối với giấc ngủ của trẻ con.