verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, vá, tu sửa. To repair, as anything that is torn, broken, defaced, decayed, or the like; to restore from partial decay, injury, or defacement. Ví dụ : "My trousers have a big rip in them and need mending." Quần của tôi bị rách to nên cần phải vá lại. property utility action condition building work material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, cải thiện. To alter for the better; to set right; to reform; hence, to quicken; as, to mend one's manners or pace. Ví dụ : "Her stutter was mended by a speech therapist." Cô ấy đã hết nói lắp nhờ được chuyên gia trị liệu ngôn ngữ chữa trị và cải thiện. action character moral condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi đắp, vun đắp, củng cố. To help, to advance, to further; to add to. Ví dụ : "Volunteering at the soup kitchen is mending the spirit of our community. " Việc tình nguyện tại bếp ăn từ thiện đang vun đắp tinh thần cộng đồng của chúng ta. aid action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá lên, tiến triển, cải thiện. To grow better; to advance to a better state; to become improved. Ví dụ : "After a week of rest and healthy food, his broken leg is slowly mending. " Sau một tuần nghỉ ngơi và ăn uống lành mạnh, cái chân bị gãy của anh ấy đang từ từ khá lên. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, sự vá, công việc sửa chữa. The act by which something is mended or repaired. Ví dụ : "The mending of my daughter's favorite teddy bear took all afternoon, but it was worth it to see her smile. " Việc vá con gấu bông yêu thích của con gái tôi mất cả buổi chiều, nhưng đáng lắm khi thấy con bé cười tươi. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc