noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cây số, cột mốc dặm. A post on a highway, often with one or more fingerposts, showing the distance in miles to nearby places Ví dụ : "Driving along the old highway, we used the mileposts to estimate how much further we had to go before reaching Grandma's house. " Lái xe dọc theo quốc lộ cũ, chúng tôi dùng những cột cây số để ước tính quãng đường còn lại đến nhà bà. way place sign traffic history geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cây số, cột mốc đường sắt. A sign or post beside a railway marking the distance from the (actual or nominal) start of a line (usually the principal terminus or junction with a more major line) Ví dụ : "The train schedule showed mileposts every 10 kilometers, marking the distance from the main station. " Lịch trình tàu hỏa hiển thị các cột cây số sau mỗi 10 kilômét, đánh dấu khoảng cách từ ga chính. sign vehicle technical traffic place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc