noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu trừ. The minus sign (−). Ví dụ : "In math class today, we learned that two minuses next to each other can sometimes turn into a plus. " Hôm nay trong lớp toán, chúng tôi học được rằng hai dấu trừ đứng cạnh nhau đôi khi có thể biến thành dấu cộng. math sign number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số âm, điểm trừ. A negative quantity. Ví dụ : "In accounting, the minuses represent money owed or expenses. " Trong kế toán, những số âm thể hiện tiền nợ hoặc các khoản chi phí. math number negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trừ, Nhược điểm. A downside or disadvantage. Ví dụ : "The new job has some minuses, like the long commute and the low salary. " Công việc mới này có vài điểm trừ, như là việc đi làm xa và mức lương thấp. negative aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc