Hình nền cho minutiae
BeDict Logo

minutiae

/maɪˈn(j)uːʃ(ɪ)ˌaɪ/

Định nghĩa

noun

Chi tiết vụn vặt, tiểu tiết.

Ví dụ :

Họ dành hết thời gian vào những chi tiết vụn vặt, tiểu tiết, nên chẳng bao giờ đạt được tiến bộ thực sự.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học pháp y cẩn thận kiểm tra các chi tiết điểm đặc trưng của dấu vân tay, ví dụ như điểm kết thúc và điểm chẻ nhánh của đường vân, để đối chiếu với nghi phạm.