Hình nền cho bifurcations
BeDict Logo

bifurcations

/ˌbaɪfərˈɡeɪʃənz/ /ˌbaɪfərˈɡeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chia đôi, ngã đôi.

Ví dụ :

Con đường xuyên khu rừng có nhiều chỗ ngã đôi, khiến chúng tôi phải chọn đi hướng nào.
noun

Sự phân nhánh, điểm rẽ nhánh.

Ví dụ :

Khi dòng sông chảy xuống núi, nó đến một vùng đồng bằng bằng phẳng, nơi có nhiều điểm rẽ nhánh tạo thành một mạng lưới các dòng suối nhỏ hơn.
noun

Ví dụ :

Đoạn mã phần mềm chứa nhiều chỗ phân nhánh, ở đó các hành động khác nhau được thực hiện tùy thuộc vào việc người dùng chọn lưu hay loại bỏ các thay đổi của họ.