noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia đôi, ngã đôi. A division into two branches. Ví dụ : "The path through the woods presented several bifurcations, forcing us to choose which way to go. " Con đường xuyên khu rừng có nhiều chỗ ngã đôi, khiến chúng tôi phải chọn đi hướng nào. part way structure nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã đôi, chỗ chia đôi. (by extension) Any place where one thing divides into two. Ví dụ : "The road had two major bifurcations, each requiring us to choose a different path to reach our destination. " Con đường có hai chỗ chia đôi lớn, mỗi chỗ đòi hỏi chúng tôi phải chọn một hướng đi khác nhau để đến đích. way place part geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân đôi, ngã đôi, chỗ chia đôi. The act of bifurcating; branching or dividing in two. Ví dụ : "The road ahead had two bifurcations, forcing us to choose our route carefully. " Con đường phía trước có hai chỗ chia đôi, buộc chúng tôi phải chọn đường đi một cách cẩn thận. part structure way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba, sự phân nhánh. Either of the forks or other branches resultant from such a division. Ví dụ : "The river, after flowing through the mountains, showed two clear bifurcations, each leading to a different valley. " Sau khi chảy qua vùng núi, dòng sông chia thành hai ngã ba rõ rệt, mỗi nhánh dẫn đến một thung lũng khác nhau. part structure way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba, chỗ chia đôi, điểm phân nhánh. A place where two roads, tributaries etc. part or meet. Ví dụ : "The hiking trail had several bifurcations, so we carefully checked the map to choose the right path each time. " Đường mòn đi bộ có vài chỗ chia đôi, nên chúng tôi cẩn thận xem bản đồ mỗi khi đến một chỗ như vậy để chọn đúng đường. geography place way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba sông, chỗ chia nhánh. The point where a channel divides when proceeding from seaward. Ví dụ : "As the small boat approached the island, the captain carefully navigated the bifurcations in the river channel to avoid running aground. " Khi chiếc thuyền nhỏ tiến gần hòn đảo, thuyền trưởng cẩn thận lái thuyền qua các ngã ba sông để tránh bị mắc cạn. geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân nhánh, điểm rẽ nhánh. The change in the qualitative or topological structure of a given family as described by bifurcation theory. Ví dụ : "As the river flowed down the mountain, it reached a flat plain where several bifurcations created a network of smaller streams. " Khi dòng sông chảy xuống núi, nó đến một vùng đồng bằng bằng phẳng, nơi có nhiều điểm rẽ nhánh tạo thành một mạng lưới các dòng suối nhỏ hơn. theory math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân nhánh, nhánh rẽ. A command that executes one block or other of commands depending on the result of a condition. Ví dụ : "The software code contained several bifurcations, where different actions were taken depending on whether the user chose to save or discard their changes. " Đoạn mã phần mềm chứa nhiều chỗ phân nhánh, ở đó các hành động khác nhau được thực hiện tùy thuộc vào việc người dùng chọn lưu hay loại bỏ các thay đổi của họ. computing logic condition technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc