Hình nền cho modernity
BeDict Logo

modernity

/məˈdɜː(ɹ)n.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Tính hiện đại, thời đại, tân thời.

Ví dụ :

Thiết kế mới của trường thể hiện tính hiện đại trong kiến trúc đương đại.
noun

Tính hiện đại, thời đại mới.

Ví dụ :

Sách giáo khoa lịch sử đã nhấn mạnh những thay đổi trong cấu trúc gia đình do tính hiện đại của thời đại mới mang lại.