Hình nền cho modular
BeDict Logo

modular

/ˈmɒdjʊlər/ /ˈmɒdʒʊlər/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Công ty đã thiết kế bàn làm việc mới theo hệ thống mô-đun, cho phép chúng ta dễ dàng thêm hoặc bớt ngăn kéo và kệ để phù hợp với nhu cầu cá nhân.
adjective

Có tính mô-đun, theo kiểu mô-đun.

Ví dụ :

Công ty sử dụng thiết kế theo kiểu mô-đun cho nội thất văn phòng, nhờ đó họ có thể dễ dàng sắp xếp lại không gian làm việc.