BeDict Logo

modules

/ˈmɒdjuːlz/ /ˈmɑdʒuːlz/
Hình ảnh minh họa cho modules: Mô-đun, thành phần, bộ phận.
noun

Sinh viên có thể chọn các mô-đun tự chọn khác nhau như mỹ thuật, âm nhạc hoặc kịch nghệ để hoàn thành khóa học của mình.

Hình ảnh minh họa cho modules: Đơn vị mô-đun, mô-đun.
noun

Đơn vị mô-đun, mô-đun.

Để đảm bảo tỉ lệ hài hòa trong thiết kế của tòa nhà, kiến trúc sư đã sử dụng hệ thống mô-đun, trong đó mỗi mô-đun có kích thước 10 centimet.

Hình ảnh minh họa cho modules: Mô-đun, phần chơi.
noun

Cửa hàng trò chơi bán nhiều mô-đun Dungeons and Dragons đã được viết sẵn, hay còn gọi là phần chơi, để người chơi có thể nhanh chóng bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới.

Hình ảnh minh họa cho modules: Mô-đun.
noun

Nhà phát triển phần mềm đã sử dụng các mô-đun dựng sẵn để nhanh chóng thêm chức năng xác thực người dùng và xử lý thanh toán vào trang web thương mại điện tử mới.

Hình ảnh minh họa cho modules: Mô-đun nhạc.
noun

Bạn tôi tạo nhạc chiptune bằng một chương trình tracker, và anh ấy chia sẻ những mô-đun nhạc hay nhất của mình lên mạng để các nhạc sĩ khác remix.

Hình ảnh minh họa cho modules: Van điều tiết nước.
noun

Nông dân điều chỉnh các van điều tiết nước dọc theo kênh mương để đảm bảo mỗi cánh đồng nhận đủ lượng nước tưới tiêu cần thiết.