Hình nền cho monocular
BeDict Logo

monocular

/məˈnɑkjələɹ/ /mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kính một mắt.

Ví dụ :

Quý ông lịch lãm chỉnh lại chiếc kính một mắt để nhìn bức tranh cho rõ hơn.