Hình nền cho articulations
BeDict Logo

articulations

/ɑːˌtɪkjʊˈleɪʃənz/ /ɑːrˌtɪkjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Khớp nối, sự khớp nối.

Ví dụ :

Khớp nối giúp robot di chuyển được quanh các góc.
noun

Sự kết nối, sự liên kết, cách thức kết nối.

Ví dụ :

Sự liên kết rõ ràng trong chương trình học của trường, thể hiện cách mỗi môn học xây dựng dựa trên môn học trước, giúp học sinh hiểu được lộ trình học tập tổng thể.
noun

Sự phát âm, âm tố, khớp âm.

Ví dụ :

Nhà trị liệu ngôn ngữ đã phân tích cẩn thận cách phát âm các âm "s" và "th" của đứa trẻ để xác định những điểm cần cải thiện.
noun

Ví dụ :

Để hiểu rõ tình hình tài chính của công ty, kế toán viên đã cẩn thận xem xét sự liên kết và tương thích giữa báo cáo thu nhập, cho thấy lợi nhuận, và bảng cân đối kế toán, cho thấy tài sản và nợ phải trả.