BeDict Logo

speculations

/ˌspɛkjəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho speculations: Suy đoán, sự suy xét, sự ước đoán.
noun

Suy đoán, sự suy xét, sự ước đoán.

Cô giáo yêu cầu chúng tôi dựa vào các sự thật khoa học để thiết kế dự án, chứ không chỉ dựa vào những suy đoán về điều gì có thể hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho speculations: Đầu cơ.
 - Image 1
speculations: Đầu cơ.
 - Thumbnail 1
speculations: Đầu cơ.
 - Thumbnail 2
noun

Những khoản đầu tư gần đây của anh ấy là những vụ đầu cơ rủi ro cao vào các công ty công nghệ mới, với hy vọng thu được lợi nhuận nhanh chóng và đáng kể.

Hình ảnh minh họa cho speculations: Đầu cơ, sự đầu cơ, tích trữ.
 - Image 1
speculations: Đầu cơ, sự đầu cơ, tích trữ.
 - Thumbnail 1
speculations: Đầu cơ, sự đầu cơ, tích trữ.
 - Thumbnail 2
noun

Tin tức về khả năng sáp nhập của công ty đã làm dấy lên những đợt đầu cơ mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán, khiến giá cổ phiếu biến động dữ dội khi các nhà đầu tư cố gắng kiếm lời từ những tin đồn này.

Hình ảnh minh họa cho speculations: Đánh bài ăn tiền, trò chơi bài ăn tiền.
noun

Trò chơi bài hàng tuần không hẳn là về kỹ năng mà thiên về những ván bài "liều ăn nhiều", khi người chơi đánh cược bằng cách mua bài với hy vọng có được con át chủ bài cao nhất và thắng toàn bộ tiền cược.