Hình nền cho speculations
BeDict Logo

speculations

/ˌspɛkjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Suy đoán, sự suy xét, sự ngẫm nghĩ.

Ví dụ :

"The office was filled with speculations about who would get the promotion. "
Trong văn phòng rộ lên những lời suy đoán về việc ai sẽ được thăng chức.
noun

Suy đoán, sự suy xét, sự ước đoán.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi dựa vào các sự thật khoa học để thiết kế dự án, chứ không chỉ dựa vào những suy đoán về điều gì có thể hiệu quả.
noun

Suy đoán, ước đoán, phỏng đoán.

Ví dụ :

Bản tin đó chứa đựng nhiều suy đoán về nguyên nhân vụ tai nạn, nhưng không có thông tin nào được xác nhận là sự thật.
noun

Ví dụ :

Những khoản đầu tư gần đây của anh ấy là những vụ đầu cơ rủi ro cao vào các công ty công nghệ mới, với hy vọng thu được lợi nhuận nhanh chóng và đáng kể.
noun

Ví dụ :

Tin tức về khả năng sáp nhập của công ty đã làm dấy lên những đợt đầu cơ mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán, khiến giá cổ phiếu biến động dữ dội khi các nhà đầu tư cố gắng kiếm lời từ những tin đồn này.
noun

Suy đoán, sự ước đoán.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã trình bày những hình dung chi tiết về mặt tiền dự kiến của tòa nhà, giúp chúng ta thấy được nó sẽ trông như thế nào từ mọi góc độ.
noun

Ví dụ :

Trò chơi bài hàng tuần không hẳn là về kỹ năng mà thiên về những ván bài "liều ăn nhiều", khi người chơi đánh cược bằng cách mua bài với hy vọng có được con át chủ bài cao nhất và thắng toàn bộ tiền cược.
noun

Đoán mò, suy đoán, dự đoán.

Ví dụ :

Việc bộ xử lý dự đoán trước xem người dùng sẽ nhấn nút "có" hay "không" cho phép chương trình chạy nhanh hơn một chút.