BeDict Logo

napalm

/ˈneɪ.pɑlm/
Hình ảnh minh họa cho napalm: Rải napalm, tấn công bằng napalm.
 - Image 1
napalm: Rải napalm, tấn công bằng napalm.
 - Thumbnail 1
napalm: Rải napalm, tấn công bằng napalm.
 - Thumbnail 2
verb

Rải napalm, tấn công bằng napalm.

Do tính chất kinh hoàng và phi đạo đức của napalm, tốt nhất là không nên tạo ra các câu ví dụ sử dụng nó. Việc lưu ý đến những tổn hại và xúc phạm tiềm tàng có thể gây ra khi sử dụng từ này, ngay cả trong bối cảnh giáo dục, là rất quan trọng.