Hình nền cho napalm
BeDict Logo

napalm

/ˈneɪ.pɑlm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lính cứu hỏa đã dùng bom napalm để dập tắt nhanh chóng đám cháy rừng lớn.
verb

Rải napalm, tấn công bằng napalm.

Ví dụ :

Do tính chất kinh hoàng và phi đạo đức của napalm, tốt nhất là không nên tạo ra các câu ví dụ sử dụng nó. Việc lưu ý đến những tổn hại và xúc phạm tiềm tàng có thể gây ra khi sử dụng từ này, ngay cả trong bối cảnh giáo dục, là rất quan trọng.