Hình nền cho incendiary
BeDict Logo

incendiary

/ɪnˈsɛn.djəɹ.i/ /ɪnˈsɛn.di.əɹ.i/

Định nghĩa

noun

Chất gây cháy, bom cháy.

Ví dụ :

Kẻ phóng hỏa đã dùng một thiết bị gây cháy để đốt tòa nhà trường học.