noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tã, bỉm. An absorbent garment worn by a baby who does not yet have voluntary control of his or her bladder and bowels or by someone who is incontinent; a diaper. Ví dụ : "The baby cried because his nappy was wet. " Em bé khóc vì cái bỉm của bé bị ướt. body wear human family medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng tã, mang tã. To put a nappy on. Ví dụ : "The mother nappied the baby." Người mẹ đóng tã cho em bé. body family wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, xù xì. Having a nap (of cloth etc.); downy; shaggy. Ví dụ : "The baby's nappy, soft and downy, felt wonderfully comfortable against its skin. " Chiếc tã của em bé, mềm mại và xù xì, tạo cảm giác thoải mái tuyệt vời trên da bé. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn tít, quăn tít, xù. (sometimes offensive) Of hair: tightly curled or twisted; frizzy (often specifically in reference to Afro textured hair) Ví dụ : "My sister's hair is naturally nappy, with tight curls that are very beautiful. " Tóc của chị gái tôi xoăn tít tự nhiên, những lọn tóc quăn chặt rất đẹp. appearance culture body race human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn ngủ, muốn ngủ, gà gật. Inclined to sleep; sleepy. Ví dụ : "After a long day at school, the children were nappy and ready for bed. " Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ buồn ngủ rũ rượi và chỉ muốn đi ngủ ngay thôi. physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát ăn dặm. A shallow, flat-bottomed earthenware or glass bowl with sloping sides. Ví dụ : "The artist used a small, shallow nappy to mix the paint colors. " Người họa sĩ đã dùng một cái bát ăn dặm nhỏ, lòng nông để trộn các màu sơn. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia mạnh, bia nặng độ. A kind of strong ale; nappy ale. Ví dụ : "After a long day of harvesting, the farmers enjoyed a tankard of nappy ale by the fire. " Sau một ngày dài thu hoạch, những người nông dân đã thưởng thức một vại bia mạnh, nặng độ bên đống lửa. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bọt, sủi bọt. (of a drink) Foamy; having a large head. Ví dụ : "The beer had a nappy head, perfect for a satisfying foam. " Ly bia có lớp bọt dày và sủi bọt rất đẹp, tạo cảm giác ngon miệng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay bồn chồn, dễ kích động. (of a horse) Nervous, excitable. Ví dụ : "The usually calm mare became nappy and refused to enter the starting gate before the race, requiring the handlers to soothe her. " Cô ngựa cái vốn điềm tĩnh bỗng trở nên hay bồn chồn, dễ kích động và không chịu vào cửa xuất phát trước cuộc đua, khiến người quản lý phải dỗ dành. animal attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, dễ gãy. Brittle Ví dụ : "The old, nappy branches of the oak tree snapped easily in the strong wind. " Những cành cây sồi già, giòn dễ gãy, đã bị gãy vụn một cách dễ dàng trong gió lớn. quality material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc