Hình nền cho nappy
BeDict Logo

nappy

/ˈnæpi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The baby cried because his nappy was wet. "
Em bé khóc vì cái bỉm của bé bị ướt.
adjective

Hay bồn chồn, dễ kích động.

Ví dụ :

Cô ngựa cái vốn điềm tĩnh bỗng trở nên hay bồn chồn, dễ kích động và không chịu vào cửa xuất phát trước cuộc đua, khiến người quản lý phải dỗ dành.