Hình nền cho nett
BeDict Logo

nett

/nɛt/

Định nghĩa

noun

Lãi ròng, tiền lãi sau thuế, lợi nhuận ròng.

Ví dụ :

Sau khi trả hết tiền vật tư và quảng cáo, lãi ròng của quầy bán nước chanh chỉ còn năm đô-la.