noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãi ròng, tiền lãi sau thuế, lợi nhuận ròng. The amount remaining after expenses are deducted; profit. Ví dụ : "After paying for all the supplies and advertising, the lemonade stand's nett was only five dollars. " Sau khi trả hết tiền vật tư và quảng cáo, lãi ròng của quầy bán nước chanh chỉ còn năm đô-la. business economy finance commerce amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt, sạch, tử tế. Good, desirable; clean, decent, clear. Ví dụ : "After a long day of gardening, a nett shower makes you feel refreshed. " Sau một ngày dài làm vườn, một trận tắm mát mẻ, sạch sẽ giúp bạn cảm thấy sảng khoái. quality value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên chất, Tinh khiết, Sạch. Free from extraneous substances; pure; unadulterated; neat. Ví dụ : "net wine" Rượu nguyên chất. quality substance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ròng, tịnh. Remaining after expenses or deductions. Ví dụ : "net profit; net weight" Lợi nhuận ròng; trọng lượng tịnh. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, rốt cuộc. Final; end. Ví dụ : "net result; net conclusion" kết quả cuối cùng; kết luận cuối cùng outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc