BeDict Logo

nucleosides

/ˈnjuːkliəˌsaɪdz/ /ˈnukliəˌsaɪdz/
Hình ảnh minh họa cho nucleosides: Nucleoside.
noun

Tế bào xây dựng DNA và RNA bằng cách sử dụng các khối nhỏ hơn gọi là nucleoside (những phân tử đường gắn với bazơ nitơ, tạo nên thành phần cấu tạo của DNA và RNA) và nucleotide.