verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, che khuất, bít. To obstruct, cover, or otherwise block (an opening, a portion of an image, etc.). Ví dụ : "The tall building was occluding the sun, making the street below dark. " Tòa nhà cao tầng che khuất mặt trời, khiến con đường bên dưới trở nên tối tăm. action part technical appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp thụ. To absorb, as a gas by a metal. Ví dụ : "The palladium metal is occluding hydrogen gas, effectively trapping it within its structure. " Kim loại paladi đang hấp thụ khí hydro, giữ chặt khí này bên trong cấu trúc của nó. chemistry material substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc