Hình nền cho occluding
BeDict Logo

occluding

/əˈkluːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chặn, che khuất, bít.

Ví dụ :

"The tall building was occluding the sun, making the street below dark. "
Tòa nhà cao tầng che khuất mặt trời, khiến con đường bên dưới trở nên tối tăm.