noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần tám đường tròn, cung 45 độ. The eighth part of a circle; an arc of 45 degrees. Ví dụ : "The pizza was cut into eight equal slices, so each slice represented one octant of the whole pie. " Chiếc pizza được cắt thành tám miếng đều nhau, vì vậy mỗi miếng đại diện cho một phần tám đường tròn của cả chiếc bánh. math part astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát phân viên. The aspect of two planets that are 45°, or one-eighth of a circle, apart. Ví dụ : "Astronomers noted that Jupiter and Venus were in octant, suggesting a particular stage in their orbital relationship as viewed from Earth. " Các nhà thiên văn học ghi nhận rằng sao Mộc và sao Kim ở vị trí bát phân viên, cho thấy một giai đoạn cụ thể trong mối quan hệ quỹ đạo của chúng khi quan sát từ Trái Đất. astronomy astrology math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một phần tám hình tròn. The eighth part of a disc; a sector of 45 degrees; half a quadrant. Ví dụ : ""The pizza was cut into eight equal slices, each representing an octant of the whole pie." " Chiếc pizza được cắt thành tám miếng bằng nhau, mỗi miếng chiếm một phần tám của cả chiếc bánh. math space number figure part area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống bát phân, dụng cụ đo góc. An instrument for measuring angles, particularly of elevation. Ví dụ : "The surveyor used an octant to measure the angle of the hill's slope before starting construction. " Trước khi bắt đầu xây dựng, người khảo sát đã dùng ống bát phân, một dụng cụ đo góc, để đo góc dốc của ngọn đồi. nautical astronomy technology device math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc