Hình nền cho octant
BeDict Logo

octant

/ˈɒktənt/ /ˈɒktænt/

Định nghĩa

noun

Phần tám đường tròn, cung 45 độ.

Ví dụ :

Chiếc pizza được cắt thành tám miếng đều nhau, vì vậy mỗi miếng đại diện cho một phần tám đường tròn của cả chiếc bánh.
noun

Bát phân viên.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học ghi nhận rằng sao Mộc và sao Kim ở vị trí bát phân viên, cho thấy một giai đoạn cụ thể trong mối quan hệ quỹ đạo của chúng khi quan sát từ Trái Đất.