noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt đưa tình, cái liếc mắt thèm thuồng. An impertinent, flirtatious, amorous or covetous stare. Ví dụ : "The new cashier received appreciative ogles from several customers, making her blush. " Cô thu ngân mới nhận được những cái liếc mắt đưa tình đầy ngưỡng mộ từ vài khách hàng, khiến cô ấy đỏ mặt. appearance action attitude human sensation character sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt. (usually in the plural) An eye. Ví dụ : "The doctor checked the patient's ogles for any signs of injury after the accident. " Bác sĩ kiểm tra ánh mắt bệnh nhân để tìm bất kỳ dấu hiệu chấn thương nào sau tai nạn. body organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Nhìn đểu, Nhìn chằm chằm. To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously. Ví dụ : "The construction workers openly ogled the woman as she walked past their site. " Mấy anh công nhân xây dựng nhìn đểu cô gái lộ liễu khi cô đi ngang qua công trường của họ. appearance action human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc