noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, đồng nghiệp. A friend, associate or colleague. Ví dụ : ""After work, I often grab coffee with my oppos from the accounting department." " Sau giờ làm, tôi thường đi uống cà phê với mấy người bạn đồng nghiệp ở phòng kế toán. person group organization business job human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm hiểu thông tin đời tư đối thủ, nghiên cứu đời tư đối thủ, moi móc đời tư đối thủ. Research into one's opponent's family, friends and past, which aims to uncover activities or interests which embarrass or discredit them (short for oppo research). Ví dụ : "The political candidate's team spent weeks conducting oppos on their rival, hoping to find something damaging before the election. " Đội ngũ của ứng cử viên chính trị đã dành nhiều tuần để móc ngoáy đời tư đối thủ của họ, hy vọng tìm được điều gì đó bất lợi trước cuộc bầu cử. politics government media communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc