Hình nền cho oppos
BeDict Logo

oppos

/ˈɒpəs/

Định nghĩa

noun

Bạn, đồng nghiệp.

Ví dụ :

Sau giờ làm, tôi thường đi uống cà phê với mấy người bạn đồng nghiệp ở phòng kế toán.
noun

Tìm hiểu thông tin đời tư đối thủ, nghiên cứu đời tư đối thủ, moi móc đời tư đối thủ.

Ví dụ :

Đội ngũ của ứng cử viên chính trị đã dành nhiều tuần để móc ngoáy đời tư đối thủ của họ, hy vọng tìm được điều gì đó bất lợi trước cuộc bầu cử.