Hình nền cho orchestration
BeDict Logo

orchestration

/ˌɔːrkɪˈstreɪʃən/ /ˌɔːrkəˈstreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phối khí, hòa âm phối khí.

Ví dụ :

Nhạc trưởng dàn nhạc giao hưởng đã cẩn thận lên kế hoạch phối khí cho bản nhạc mới để chuẩn bị cho buổi hòa nhạc sắp tới.
noun

Sự phối hợp, Sự điều phối.

Ví dụ :

Sự điều phối tài tình của người chỉ huy dàn nhạc trong buổi biểu diễn của ban nhạc trường đã tạo nên một buổi hòa nhạc hài hòa và ấn tượng.
noun

Điều phối tự động, Sự phối hợp tự động.

Ví dụ :

Nhóm IT sử dụng điều phối tự động để tự động thiết lập tài khoản và phần mềm cho nhân viên mới, giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.