Hình nền cho ostracise
BeDict Logo

ostracise

/ˈɒstrəsaɪz/ /ˈɑːstrəsaɪz/

Định nghĩa

verb

Đày ải, trục xuất.

Ví dụ :

Ở athen cổ đại, công dân có thể đày ải một chính trị gia quyền lực mà họ lo sợ sẽ trở thành bạo chúa, buộc ông ta phải rời khỏi thành phố trong mười năm.
verb

Ví dụ :

Sau khi cậu ấy nói dối cả lớp, các bạn học bắt đầu tẩy chay cậu ấy, không ai nói chuyện hay rủ cậu ấy chơi cùng nữa.