noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người bị ruồng bỏ, kẻ bị xã hội ruồng bỏ. One that has been excluded from a society or system, a pariah. Ví dụ : "After being caught cheating, the students became outcasts at school, avoided by their classmates and teachers. " Sau khi bị bắt gian lận, những học sinh đó trở thành những kẻ bị ruồng bỏ ở trường, bị bạn bè và thầy cô tránh mặt. society culture person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài lề, kẻ bị ruồng bỏ. (more generally) Someone who does not belong; a misfit. Ví dụ : "Because they refused to follow the strict rules of the group, the students were treated as outcasts. " Vì từ chối tuân theo những quy tắc khắt khe của nhóm, các học sinh đó bị đối xử như những người ngoài lề, không ai muốn chơi cùng. person society character group human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị ruồng bỏ, kẻ bị hắt hủi. A quarrel. Ví dụ : "Because of their constant outcasts, the siblings rarely spoke to each other. " Vì những cuộc cãi vã liên miên, anh chị em hiếm khi nói chuyện với nhau. group society human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mạch nha tăng lên. The amount of increase in bulk of grain in malting. Ví dụ : "Due to variations in barley type and malting conditions, the outcasts after the process differ from batch to batch. " Do sự khác biệt về loại lúa mạch và điều kiện ủ mầm, phần mạch nha tăng lên sau quá trình này khác nhau giữa các mẻ. agriculture biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc