Hình nền cho outcasts
BeDict Logo

outcasts

/ˈaʊtkæsts/ /ˈaʊtkɑːsts/

Định nghĩa

noun

Những người bị ruồng bỏ, kẻ bị xã hội ruồng bỏ.

Ví dụ :

Sau khi bị bắt gian lận, những học sinh đó trở thành những kẻ bị ruồng bỏ ở trường, bị bạn bè và thầy cô tránh mặt.
noun

Người ngoài lề, kẻ bị ruồng bỏ.

Ví dụ :

Vì từ chối tuân theo những quy tắc khắt khe của nhóm, các học sinh đó bị đối xử như những người ngoài lề, không ai muốn chơi cùng.