noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ không vừa, đồ không hợp. An ill-fitting garment. Ví dụ : "The jacket I bought online was a complete misfit; the sleeves were far too long and the shoulders too tight. " Cái áo khoác tôi mua online đúng là một món đồ không vừa chút nào; tay áo thì quá dài mà vai thì quá chật. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lạc lõng, người không phù hợp, sự không tương thích. A failure to fit well; unsuitability, disparity. Ví dụ : "The new student's clothes and attitude were a misfit for the school's strict dress code. " Quần áo và thái độ của học sinh mới không phù hợp với quy định ăn mặc nghiêm ngặt của trường, khiến cậu ấy trở thành một người lạc lõng. character person human style society quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không thích nghi, kẻ lạc lõng. A badly adjusted person; someone unsuitable or set apart because of their habits, behaviour etc. Ví dụ : "The MBA was a misfit when stuck in a meeting with the programmers." Anh chàng có bằng MBA cảm thấy lạc lõng khi phải ngồi họp với đám lập trình viên. person character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, không hợp, không vừa. To fit badly. Ví dụ : "His suit was misfitted and looked awkward." Bộ đồ của anh ấy bị may lệch lạc nên trông rất kỳ cục. character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc