Hình nền cho misfit
BeDict Logo

misfit

/ˈmɪsfɪt/ /mɪsˈfɪt/

Định nghĩa

noun

Đồ không vừa, đồ không hợp.

Ví dụ :

Cái áo khoác tôi mua online đúng là một món đồ không vừa chút nào; tay áo thì quá dài mà vai thì quá chật.
noun

Kẻ lạc lõng, người không phù hợp, sự không tương thích.

A failure to fit well; unsuitability, disparity.

Ví dụ :

Quần áo và thái độ của học sinh mới không phù hợp với quy định ăn mặc nghiêm ngặt của trường, khiến cậu ấy trở thành một người lạc lõng.
verb

Lệch lạc, không hợp, không vừa.

Ví dụ :

"His suit was misfitted and looked awkward."
Bộ đồ của anh ấy bị may lệch lạc nên trông rất kỳ cục.