verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, ủ mầm. To convert a cereal grain into malt by causing it to sprout (by soaking in water) and then halting germination (by drying with hot air) in order to develop enzymes that can break down starches and proteins in the grain. Ví dụ : "The brewery is malting barley to produce the enzymes needed for brewing beer. " Nhà máy bia đang ủ mầm lúa mạch để tạo ra các enzyme cần thiết cho việc sản xuất bia. food drink agriculture process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, làm mạch nha. To become malt. Ví dụ : "The barley is malting in the brewery to prepare it for making beer. " Lúa mạch đang được nảy mầm để làm mạch nha trong nhà máy bia để chuẩn bị cho việc sản xuất bia. agriculture food drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống mạch nha. To drink malt liquor. Ví dụ : "After a long day of working in the brewery, John enjoyed malting at the local pub with his friends. " Sau một ngày dài làm việc ở nhà máy bia, John thích thú uống mạch nha với bạn bè ở quán rượu địa phương. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm mạch nha, quá trình làm mạch nha. The process of turning grain into malt. Ví dụ : "The brewery relies on careful malting to develop the rich flavors of their beer. " Nhà máy bia này dựa vào sự làm mạch nha cẩn thận để phát triển hương vị đậm đà cho bia của họ. food agriculture process drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng mạch nha. The premises where grain is malted. Ví dụ : "The smell of roasting grain drifted from the malting, a sure sign that brewing was about to begin. " Mùi thơm của ngũ cốc rang thoang thoảng bay ra từ xưởng mạch nha, một dấu hiệu chắc chắn cho thấy việc ủ bia sắp bắt đầu. building industry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc