noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân ngoại đạo, người ngoại đạo. A person not adhering to a main world religion; a follower of a pantheistic or nature-worshipping religion. Ví dụ : "This community has a surprising number of pagans." Cộng đồng này có một số lượng đáng ngạc nhiên người theo đạo ngoại. religion person culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân man rợ, kẻ mọi rợ. (by extension) An uncivilized or unsocialized person. Ví dụ : "The manager called the group of noisy customers "pagans" after they threw food and insulted the staff. " Sau khi nhóm khách hàng ồn ào ném thức ăn và lăng mạ nhân viên, người quản lý đã gọi họ là "lũ mọi rợ". religion person culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ trâu, đứa trẻ hư. (by extension) An unruly, badly educated child. Ví dụ : "The teacher sighed, exasperated. "Those pagans in the back row are making it impossible to teach." " Cô giáo thở dài, bực bội. "Mấy đứa trẻ trâu ở bàn cuối ồn ào quá, làm tôi không thể nào dạy được." person character human attitude education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc