Hình nền cho pah
BeDict Logo

pah

[pʼa] /pɑː/

Định nghĩa

interjection

Xí, ghê, tởm.

Ví dụ :

""Pah! I wouldn't eat that burnt toast even if you paid me." "
Xí! Tôi thà nhịn đói chứ không thèm ăn cái bánh mì cháy khét này đâu, dù anh có trả tiền cho tôi.
noun

Đồn lũy của người Maori.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu đồn lũy cổ của người Maori trên đỉnh đồi, hy vọng tìm hiểu thêm về cuộc sống của người Maori từng sinh sống ở đó.
noun

Làng, khu định cư.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật pah cổ xưa, tức là ngôi làng hay khu định cư của người Maori, để tìm hiểu thêm về cuộc sống của cư dân nơi đây.