Hình nền cho paisa
BeDict Logo

paisa

/ˈpaɪsə/

Định nghĩa

noun

Đồng xu, đơn vị tiền tệ.

Ví dụ :

Tôi nhặt được một đồng xu mười paisa trên đường, nhưng nó cũ quá rồi nên chắc giờ chẳng còn giá trị gì nữa.