noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu, đơn vị tiền tệ. A subdivision of currency, equal to one hundredth of a rupee in various Asian countries. Ví dụ : "I found a ten paisa coin on the street, but it's so old it's probably not worth anything anymore. " Tôi nhặt được một đồng xu mười paisa trên đường, nhưng nó cũ quá rồi nên chắc giờ chẳng còn giá trị gì nữa. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng, xu. (British India) A subdivision of currency equivalent to 1/64 of a rupee or three pies. Ví dụ : ""Back then, a single sweet cost only a few paisa." " Ngày xưa, một cái kẹo chỉ đáng giá vài xu thôi. history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Paisa. A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Bangladeshi taka. Ví dụ : "The shopkeeper refused to accept the old five paisa coins, saying they were no longer in circulation. " Người bán hàng từ chối nhận những đồng năm paisa cũ, nói rằng chúng không còn được lưu hành nữa. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân quê Mễ, người Mễ nhà quê. A Mexican national, especially a rural or rustic one. Ví dụ : "My grandfather, a proud paisa from Jalisco, taught me how to ride a horse. " Ông tôi, một người Mễ nhà quê từ Jalisco đầy tự hào, đã dạy tôi cách cưỡi ngựa. nation person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc