adjective🔗ShareLộng lẫy như cung điện, nguy nga, tráng lệ. Of or relating to a palace."The school's new library is a palatial space, with high ceilings and large windows. "Thư viện mới của trường rộng lớn và lộng lẫy như một cung điện, với trần nhà cao và cửa sổ lớn.architectureroyalbuildingpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLộng lẫy, nguy nga, tráng lệ. On a grand scale; with very rich furnishings."The home where he lived was palatial."Ngôi nhà nơi anh ấy sống vô cùng lộng lẫy và tráng lệ.propertyarchitecturestyleroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc