Hình nền cho palsy
BeDict Logo

palsy

/ˈpɔːlzi/ /ˈpælzi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn đột quỵ, cánh tay trái của cô ấy bị liệt, khiến cô ấy khó nâng hoặc cầm bất cứ thứ gì.