Hình nền cho chummy
BeDict Logo

chummy

/ˈtʃʌmɪ/

Định nghĩa

noun

Bạn thân, chiến hữu.

Ví dụ :

Hôm nọ tôi tình cờ gặp lại một chiến hữu cũ thời đi học.
adjective

Thân mật, thân thiện, dễ gần.

Ví dụ :

Ngay từ đầu, đồng nghiệp mới đã tỏ ra quá thân mật, vừa mới giới thiệu xong đã hỏi ngay về đời tư của tôi.