noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn thân, chiến hữu. A friend; a pal. Ví dụ : "I ran into an old chum from school the other day." Hôm nọ tôi tình cờ gặp lại một chiến hữu cũ thời đi học. person family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn cùng phòng, bạn chung phòng. A roommate, especially in a college or university. Ví dụ : ""My chummy and I decorated our dorm room with posters and string lights." " Tôi và cậu bạn cùng phòng của tôi đã trang trí phòng ký túc xá bằng áp phích và đèn nháy. person family education group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử cá, mồi câu cá. A mixture of (frequently rancid) fish parts and blood, dumped into the water to attract predator fish, such as sharks Ví dụ : "The fisherman dumped a bucket of chummy overboard, hoping to attract sharks to his boat. " Người đánh cá đổ một xô mồi nhử cá xuống biển, hy vọng thu hút cá mập đến gần thuyền của mình. fish nautical food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A coarse mould for holding the clay while being worked on a whirler, lathe or manually. Ví dụ : "The potter used a sturdy chummy to shape the clay before firing it in the kiln. " Thợ gốm dùng một cái khuôn thô chắc chắn để định hình đất sét trước khi nung trong lò. technical material machine art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng bé quét ống khói. A boy who works for a chimney sweep. Ví dụ : ""The sooty-faced chummy, no older than ten, struggled to lift the heavy bag of soot." " Thằng bé quét ống khói mặt nhọ nhem, chắc chưa đến mười tuổi, vật lộn để nhấc cái bao đựng tro nặng trịch. job person work history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạ, chiến hữu, bạn. Nickname for a person, especially a suspect or criminal. Ví dụ : "The detective referred to the suspect only as "chummy" during the interrogation, refusing to use his real name. " Trong quá trình thẩm vấn, thám tử chỉ gọi nghi phạm là "cạ" chứ không chịu dùng tên thật của hắn. person police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, thân thiện, dễ gần. Friendly; on, or trying to be on, intimate terms. Ví dụ : "The new coworker was overly chummy from the start, immediately asking about my personal life after only a brief introduction. " Ngay từ đầu, đồng nghiệp mới đã tỏ ra quá thân mật, vừa mới giới thiệu xong đã hỏi ngay về đời tư của tôi. character human person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc