noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần đùi. (in the plural) Short trousers for men, or more usually boys. Ví dụ : ""When he was a toddler, my son wore wool panties under his snowsuit to keep warm." " Khi còn bé xíu, con trai tôi mặc quần đùi bằng len bên trong bộ đồ trượt tuyết để giữ ấm. wear style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót nữ. (usually in the plural, or in compounds) An article of clothing worn as underpants by women. Ví dụ : "pantyhose" Quần tất. wear item body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao mũ bảo hiểm. A helmet cover. Ví dụ : "The bike messenger put a bright orange panty over his helmet for better visibility in the rain. " Người giao hàng xe đạp trùm một cái bao mũ bảo hiểm màu cam sáng lên mũ bảo hiểm của anh ấy để dễ nhìn hơn khi trời mưa. wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc