verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chấp nhận, thừa nhận. To yield or suffer; to surrender; to grant Ví dụ : "He conceded the race once it was clear he could not win." Anh ấy đã nhượng bộ trong cuộc đua khi đã rõ là anh ấy không thể thắng. politics business law government sport war achievement attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, công nhận. To grant, as a right or privilege; to make concession of. Ví dụ : "After losing the debate, Mark was conceding the point to his opponent with a handshake. " Sau khi thua cuộc tranh luận, Mark đã nhượng bộ và bắt tay đối thủ, công nhận rằng đối thủ đã đúng. right action law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, nhượng bộ. To admit to be true; to acknowledge. Ví dụ : "After losing the game, the team captain was gracious, conceding that the other team had played better. " Sau khi thua trận đấu, đội trưởng đã cư xử rất lịch thiệp, thừa nhận rằng đội kia đã chơi hay hơn. communication attitude statement point language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chấp nhận thua. To yield or make concession. Ví dụ : "The student conceded the point after realizing her mistake in the math problem. " Sau khi nhận ra lỗi sai trong bài toán, bạn học sinh đó đã nhượng bộ và chấp nhận rằng mình sai. politics government business law attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thủng lưới, để lọt lưới. To have a goal or point scored against Ví dụ : "The soccer team lost the game after conceding a goal in the final minute. " Đội bóng đá đã thua trận sau khi bị thủng lưới vào phút cuối cùng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghi điểm, để mất điểm. (of a bowler) to have runs scored off of one's bowling. Ví dụ : "The bowler conceded five runs in the last over. " Trong lượt ném bóng cuối cùng, người ném bóng đã bị mất năm điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc