Hình nền cho pasha
BeDict Logo

pasha

/ˈpæʃə/ /ˈpɑʃə/

Định nghĩa

noun

Thống đốc, tướng lĩnh Thổ Nhĩ Kỳ.

Ví dụ :

Vị thống đốc quyền lực, một vị pasha, cai trị tỉnh đó bằng bàn tay sắt, đảm bảo sự ổn định và thu thuế cho Đế Chế Ottoman.
noun

Ngài bướm Herona marathus.

The Indian butterfly Herona marathus, family Nymphalidae.

Ví dụ :

Trong lúc chụp ảnh các loài bướm trong rừng, nhà tự nhiên học phấn khích nhận ra một ngài bướm Herona marathus quý hiếm đang bay lượn gần một bụi hoa.