Hình nền cho passaged
BeDict Logo

passaged

/ˈpæsɪdʒd/ /ˈpæsɪdʒɪd/

Định nghĩa

verb

Truyền qua, cấy truyền.

Ví dụ :

"After 24 hours, the culture was passaged to an agar plate."
Sau 24 giờ, môi trường nuôi cấy đã được cấy truyền sang đĩa thạch agar.
verb

Điệu bộ, biểu diễn điệu bộ.

Ví dụ :

Con ngựa thi đấu môn dressage dày dặn kinh nghiệm biểu diễn điệu bộ một cách uyển chuyển khắp đấu trường, thể hiện bước chạy trot nâng cao và được kiểm soát tốt.