noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đậu, người qua, người trúng tuyển. One who succeeds in passing a test, etc. Ví dụ : "Maria was a nervous test-taker, but she was thrilled to be a passer this time. " Maria vốn là người hay lo lắng mỗi khi thi cử, nhưng lần này cô ấy rất vui vì đã là người đậu. achievement person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi đường, người vượt qua, người chuyền bóng. Someone who passes, someone who makes a pass. Ví dụ : "The football team needs a good passer to win the game. " Đội bóng đá cần một người chuyền bóng giỏi để thắng trận đấu. person sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt thí. A passed pawn. Ví dụ : "The white pawn became a passer when all the black pawns in its path were captured, giving White a clear advantage to promote it to a queen. " Con tốt trắng trở thành tốt thí khi tất cả các tốt đen trên đường đi của nó bị bắt hết, tạo cho Trắng một lợi thế rõ ràng để phong nó thành hậu. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người qua đường, khách qua đường. One who passes; a passer-by. Ví dụ : "The passer on the busy street didn't notice the lost dog. " Người qua đường trên con phố tấp nập ấy đã không để ý đến chú chó bị lạc. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trà trộn, người giả dạng. One who is able to "pass", or be accepted as a member of a race, sex or other group to which society would not otherwise regard them as belonging. Ví dụ : "Maria, a light-skinned Black woman, was a passer who could choose to be seen as white in her workplace. " Maria, một phụ nữ da đen có làn da sáng, là một người có thể "trà trộn" vào cộng đồng người da trắng và lựa chọn được xem là người da trắng tại nơi làm việc của cô ấy. race society human person culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc