Hình nền cho pawns
BeDict Logo

pawns

/pɔnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau bữa trưa, đám công nhân xây dựng ngồi trong bóng râm, nhai trầu cau rồi nhổ bã trầu đỏ lòm.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ cờ vua của tôi đang học cách di chuyển tốt một cách hiệu quả để bắt quân của đối phương.
verb

Đè bẹp, đánh bại, áp đảo.

Ví dụ :

Trong suốt giải đấu cờ vua, người chơi giàu kinh nghiệm đã đè bẹp đối thủ trẻ tuổi hơn chỉ trong mười lăm nước đi.