verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, xoa nhẹ. To (gently) tap the flat of one's hand on a person or thing. Ví dụ : "To show affection, he decided he would pat the boy on the head." Để thể hiện tình cảm, anh ấy quyết định sẽ vỗ nhẹ lên đầu cậu bé. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, vỗ nhẹ. To hit lightly and repeatedly with the flat of the hand to make smooth or flat Ví dụ : "I patted the cookie dough into shape." Tôi vỗ nhẹ bột bánh quy cho nó thành hình. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, xoa. To stroke or fondle (an animal). Ví dụ : "Do you want to pat the cat?" Bạn có muốn vuốt ve con mèo không? animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn. To gently rain. Ví dụ : "The gentle rain was patting the window, making a soft, rhythmic sound. " Cơn mưa phùn nhẹ nhàng vỗ vào cửa sổ, tạo ra một âm thanh êm dịu, nhịp nhàng. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vỗ nhẹ, cái vỗ. The act by which something is patted. Ví dụ : "The dog enjoyed the patting on his head. " Con chó thích được vỗ nhẹ lên đầu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc