Hình nền cho pensioner
BeDict Logo

pensioner

/ˈpɛnʃənə/ /ˈpɛnʃənɚ/

Định nghĩa

noun

Người về hưu, người hưởng lương hưu.

Ví dụ :

Ông cụ về hưu thích dành buổi chiều để làm vườn kể từ khi nhận lương hưu.
noun

Sinh viên tự túc, người tự trả học phí.

Ví dụ :

Ở Cambridge, Johnsinh viên tự túc, tự trả học phí và chi phí sinh hoạt thay vì dựa vào học bổng hay trợ cấp nào.