Hình nền cho embodied
BeDict Logo

embodied

/ɪmˈbɑːdiːd/ /ɛmˈbɑːdiːd/

Định nghĩa

verb

Hiện thân, tượng trưng, thể hiện.

Ví dụ :

Khi người bán xe tiến đến, mặc bộ vest ca-rô và chải tóc bóng mượt, trông anh ta như thể hiện thân của sự trơ trẽn và lươn lẹo.
verb

Hiện thân, thể hiện, tượng trưng.

Ví dụ :

Hiến pháp Hoa Kỳ hướng đến việc thể hiện lý tưởng của nhiều nhóm người khác nhau, từ những người theo đạo Thanh giáo đến những người theo thuyết hữu thần.