Hình nền cho pipelined
BeDict Logo

pipelined

/ˈpaɪplaɪnd/ /paɪpˌlaɪnd/

Định nghĩa

verb

Phân đoạn, xử lý theo giai đoạn.

Ví dụ :

Để tăng tốc độ xử lý, các kỹ sư đã thiết kế chip theo kiểu phân đoạn trong điện thoại thông minh mới, cho phép nhiều lệnh được xử lý đồng thời theo từng giai đoạn.