noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, sự đi tiểu. (usually uncountable) Urine. Ví dụ : "The dog ran outside and left a puddle of piss on the sidewalk. " Con chó chạy ra ngoài và để lại một vũng nước tiểu trên vỉa hè. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, bãi nước tiểu. An instance of pissing. Ví dụ : "The child's piss landed on the sidewalk, creating a small puddle. " Bãi nước tiểu của đứa bé đổ xuống vỉa hè, tạo thành một vũng nhỏ. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống có cồn dởm, rượu tồi. Alcoholic beverage, especially of inferior quality. Ví dụ : "My uncle brought a cheap, watery piss to the family gathering. " Ông chú tôi mang một thứ rượu tồi, rẻ tiền và loãng toẹt đến buổi họp mặt gia đình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, quái. An intensifier. Ví dụ : "The teacher's strictness was a piss-poor excuse for not letting us go to the party. " Sự nghiêm khắc của giáo viên thật là một lý do quái gở để không cho chúng tôi đi dự tiệc. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè. To urinate. Ví dụ : "When I got home I found a drunk pissing in my doorway." Khi tôi về đến nhà, tôi thấy một gã say đang tè ngay trước cửa nhà tôi. physiology body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái, đi tiểu, tè. To discharge as or with the urine. Ví dụ : "The dog pissed on the welcome mat again. " Con chó lại tè lên cái thảm chùi chân nữa rồi. physiology body medicine sex biology anatomy function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc