Hình nền cho harbinger
BeDict Logo

harbinger

/ˈhɑːbɪndʒə/ /ˈhɑɹbɪndʒəɹ/

Định nghĩa

noun

Điềm báo, người báo hiệu, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

"The robin in early spring is often a harbinger of warmer weather. "
Chim cổ đỏ xuất hiện vào đầu xuân thường là điềm báo cho thấy thời tiết ấm áp hơn sắp đến.
noun

Người đi trước, người báo trước, người dọn đường.

Ví dụ :

Ở nước Anh thời trung cổ, người dọn đường của hoàng gia sẽ đi trước vua và triều đình, để lo liệu phòng ốc và vật dụng cần thiết ở thị trấn tiếp theo.