adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, có thành kiến, bất công. Exhibiting prejudice or bias. Ví dụ : "The teacher's prejudicial comments about the student's background made it difficult for the student to feel accepted in class. " Những lời nhận xét mang tính thành kiến của giáo viên về hoàn cảnh gia đình của học sinh khiến em học sinh đó khó cảm thấy được chấp nhận trong lớp. attitude character moral value right mind law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hại, bất lợi, gây tổn hại. Causing harm or injury; detrimental, harmful or injurious. Ví dụ : "The judge ruled that the witness's statement was prejudicial to the defendant and therefore inadmissible as evidence. " Thẩm phán phán quyết rằng lời khai của nhân chứng gây bất lợi cho bị cáo và do đó không được chấp nhận làm bằng chứng. law moral negative attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, thành kiến. Tending to convince based on past history rather than on evidence about the case at hand. Ví dụ : "The teacher's prejudicial view of the student, based on last year's poor behavior, prevented her from seeing the student's recent improvement in class. " Thành kiến của cô giáo về học sinh này, do những hành vi không tốt của em ấy vào năm ngoái, đã khiến cô không nhận ra sự tiến bộ gần đây của em trong lớp. attitude law moral philosophy right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc