Hình nền cho prejudicial
BeDict Logo

prejudicial

/ˌpɹɛdʒʊˈdɪʃəl/ /ˌpɹɛdʒəˈdɪʃəl/

Định nghĩa

adjective

Thiên vị, có thành kiến, bất công.

Ví dụ :

Những lời nhận xét mang tính thành kiến của giáo viên về hoàn cảnh gia đình của học sinh khiến em học sinh đó khó cảm thấy được chấp nhận trong lớp.
adjective

Có hại, bất lợi, gây tổn hại.

Ví dụ :

Thẩm phán phán quyết rằng lời khai của nhân chứng gây bất lợi cho bị cáo và do đó không được chấp nhận làm bằng chứng.
adjective

Ví dụ :

Thành kiến của cô giáo về học sinh này, do những hành vi không tốt của em ấy vào năm ngoái, đã khiến cô không nhận ra sự tiến bộ gần đây của em trong lớp.