

preluded
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
introduction noun
/ˌɪntɹəˈdʌkʃən/
Giới thiệu, sự giới thiệu, lời giới thiệu.
concert noun
/ˈkɒnsət/ /kənˈsɜːt/ /ˈkɑnsɚt/ /kənˈsɝt/
Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.