Hình nền cho preluded
BeDict Logo

preluded

/prɪˈluːdɪd/ /priˈluːdɪd/

Định nghĩa

verb

Mở đầu, báo trước.

Ví dụ :

Cuộc cãi vã ầm ĩ ngoài hành lang đã báo trước thông báo của hiệu trưởng về việc cắt giảm ngân sách của trường.