Hình nền cho proofing
BeDict Logo

proofing

/ˈpɹuːfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Duyệt bài, hiệu đính.

Ví dụ :

"I am proofing my essay one last time before I submit it. "
Tôi đang duyệt bài luận của mình lần cuối trước khi nộp.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh kiểm tra bột, nhận thấy quá trình ủ bột/lên men diễn ra rất tốt, bột đã gần như nở gấp đôi.