Hình nền cho protectionist
BeDict Logo

protectionist

/pɹəˈtɛkʃənɪst/ /pɹoʊˈtɛkʃənɪst/

Định nghĩa

noun

Người bảo hộ mậu dịch, người theo chủ nghĩa bảo hộ.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy trở thành một người bảo hộ mậu dịch kiên định sau khi công việc của anh ta bị đe dọa bởi hàng nhập khẩu giá rẻ.
adjective

Chủ nghĩa bảo hộ, bảo hộ mậu dịch.

Ví dụ :

Chính sách bảo hộ mậu dịch của vị chính trị gia đó nhằm mục đích bảo vệ các ngành công nghiệp địa phương khỏi sự cạnh tranh từ nước ngoài.