

protectionist
Định nghĩa
adjective
Chủ nghĩa bảo hộ, bảo hộ mậu dịch.
Ví dụ :
"The politician's protectionist policies aimed to shield local industries from foreign competition. "
Chính sách bảo hộ mậu dịch của vị chính trị gia đó nhằm mục đích bảo vệ các ngành công nghiệp địa phương khỏi sự cạnh tranh từ nước ngoài.
Từ liên quan
competition noun
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃən/
Cuộc thi, sự cạnh tranh, cuộc đấu.
protectionism noun
/pɹəˈtekʃənɪzəm/
Chủ nghĩa bảo hộ, chính sách bảo hộ.
threatened verb
/ˈθɹɛt.n̩d/
Đe dọa, hăm dọa.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.